bổngbàng
cái gậy ngắn, côn; cừ, giỏi
Từ có chữ 棒
bổngfèng
bổng lộc
bổngpèng
nhấc lên
bổngběng
鞞
bồngpéng
cỏ bồng; bù xù
Từ có chữ 蓬
lều, mui, bạt (帐篷); buồm
Từ có chữ 篷
tốt tươi; đuôi dài thườn thượt
tóc rối
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.