Bỏ qua, tới nội dung chính

Bội phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt bội phục =

佩服pèifúHSK 5

khâm phục

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 佩服

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

佩

bộipèi

ngọc bội (ngọc đeo trước ngực)

HSK 5

Luyện viết 佩服

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết