Bỏ qua, tới nội dung chính

Biên chức tiếng Trung là gì?

Hán Việt biên chức =

编织biānzhīHSK 6

đan, dệt, bện; làm ra sản phẩm bằng cách đan sợi, len, tre; cũng dùng ẩn dụ (đan xen, dệt nên)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 编织

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

编

biênbiān

đan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)

HSK 5
织

chứczhī

dệt vải

HSK 5

Luyện viết 编织

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết