Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bế"

Âm bế

闭

bếbì

đóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

HSK 5
蓖

bếbì

(xem: tỳ ma 蓖麻)

嬖

bếbì

hèn mà được vua quý

Âm bễ

辟

bễpì

mở mang; khai hoang

HSK 6
媲

bễpì

sánh ngang cùng

Từ có chữ 媲

睥

bễpì

trong nghiêng, nhìn nghiêng; cái thành ngắn trên tường

髀

bễbì

đùi vế; cây nêu

Âm bệ

陛

bệbì

sân hè

薜

bệbì

một giống cây bụi; cây đương quy

狴

bệbì

(một giống thú)

Âm bề

鼙

bềpí

trống trận

篦

bềbì

cái lược bí

Âm be

蚾

bepí

con cóc

Luyện viết các chữ âm "bế"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết