Bế quan tiếng Trung là gì?
Hán Việt bế quan =
闭关bìguānHSK 5
bế quan, đóng cửa, không giao thiệp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 闭关Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 闭
Luyện viết 闭关
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết