Bỏ qua, tới nội dung chính

Bảo mỗ tiếng Trung là gì?

Hán Việt bảo mỗ =

保姆bǎomǔHSK 6

người giúp việc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 保姆

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

姆

mỗmǔ

thầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)

HSK 6

Luyện viết 保姆

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết