Bằng hữu tiếng Trung là gì?
Hán Việt bằng hữu =
朋友péngyouHSK 1
bạn bè, bạn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 朋友Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 朋友
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết