Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 隹
Chữ Hán bộ
隹
32 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
隹
zhuī
chim đuôi ngắn
隻
zhī
chiếc, cái; đơn chiếc, lẻ loi
隼
sǔn
một loài chim cắt nhỏ
隺
hú
麺
隽
juàn
thịt béo mập
雀
què
con chim sẻ
雇
gù
(một loài chim)
雄
xióng
con chim trống; mạnh, khoẻ
雅
yǎ
thường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)
雁
yàn
chim nhạn
集
jí
tập (sách); tụ hợp lại
雋
juàn
xinh, đẹp, kháu; tài giỏi
雊
gòu
tiếng chim trĩ kêu
雏
chú
con chim non
雎
jū
(xem: thư cưu 雎鳩,雎鸠)
雉
zhì
con chim trĩ, con dẽ
雍
yōng
châu Ung (Trung Quốc)
雒
luò
sông Lạc
雑
zá
Biến thể tiếng Nhật của 雜 | 杂
雌
cí
con chim mái
雕
diāo
chim diều hâu, con kên kên
雔
chóu
锛
雘
wò
(một thứ đá đỏ)
雚
guàn
(cổ) cò; diệc
雖
suī
Mặc dù
雞
jī
gà con
離
lí
tránh xa
雟
xī
tên địa điểm; xoay quanh; chim sẻ
雙
shuāng
đôi
雜
zá
Linh tinh
雠
chóu
thù địch
難
nán
khó
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản