Bỏ qua, tới nội dung chính

Xuất hãn tiếng Trung là gì?

Hán Việt xuất hãn =

出汗chūhànHSK 5

ra mồ hôi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 出汗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1
汗

hãnhàn

mồ hôi

HSK 4

Luyện viết 出汗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết