Bỏ qua, tới nội dung chính

Vưu kỳ tiếng Trung là gì?

Hán Việt vưu kỳ =

尤其yóuqíHSK 4

đặc biệt, nhất là; hơn nữa, còn hơn nữa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尤其

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

尤

vưuyóu

oán trách; lạ, rất, càng; lại còn (đã ... lại còn ..., xem: ký 旣)

HSK 4

Từ có chữ 尤

Luyện viết 尤其

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết