Tuyên thệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt tuyên thệ =
宣誓xuānshìHSK 6
tuyên thệ; hứa thệ (trên danh dự/lương tâm)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宣誓Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 誓
Luyện viết 宣誓
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết