truậtshù
kỹ thuật, học thuật, phương pháp
Từ có chữ 术
truậtchù
sợ hãi; doạ nạt
truậtzhú
trong một cái lỗ
gừng
truấtchù
cách chức, phế truất
truấtzhuó
nảy mầm; sinh sôi, nảy nở
thiếu, không đủ
truấtqū
mọi lúc
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.