Bỏ qua, tới nội dung chính

Tôn tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt tôn tử =

孙子sūnziHSK 4

cháu trai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 孙子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

孙

tônsūn

cháu gọi bằng ông

HSK 4
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 孙子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết