Bỏ qua, tới nội dung chính

Thê tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt thê tử =

妻子qīziHSK 2

vợ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 妻子

Từ khác cũng đọc là "thê tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

妻

thêqī

vợ

HSK 2

Từ có chữ 妻

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 妻子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết