Bỏ qua, tới nội dung chính

Thành công tiếng Trung là gì?

Hán Việt thành công =

成功chénggōngHSK 3

thành công

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 成功

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 成功

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết