Bỏ qua, tới nội dung chính

Thận trọng tiếng Trung là gì?

Hán Việt thận trọng =

慎重shènzhòngHSK 6

thận trọng, cẩn trọng (hành động hoặc quyết định một cách cẩn thận, không hấp tấp)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 慎重

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

慎

thậnshèn

thận trọng, cẩn thận

HSK 5

Luyện viết 慎重

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết