Tệ bệnh tiếng Trung là gì?
Hán Việt tệ bệnh =
弊病bìbìngHSK 6
tật xấu, bệnh tật, khuyết điểm (vĩ mô như hệ thống, chính sách)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 弊病Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 弊病
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết