Sử đắc tiếng Trung là gì?
Hán Việt sử đắc =
使得shǐdeHSK 5
khiến cho, làm cho (nối nguyên nhân với kết quả, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc trung tính)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 使得Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 使得
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết