Bỏ qua, tới nội dung chính

Sáo xan tiếng Trung là gì?

Hán Việt sáo xan =

套餐tàocānHSK 4

bữa ăn theo set

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 套餐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 套餐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết