Quốc hội tiếng Trung là gì?
Hán Việt quốc hội =
国会guóhuìHSK 6
quốc hội: cơ quan lập pháp tối cao của một quốc gia
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 国会Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 国会
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết