Bỏ qua, tới nội dung chính

Phấn đấu tiếng Trung là gì?

Hán Việt phấn đấu =

奋斗fèndòuHSK 4

phấn đấu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 奋斗

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

奋

phấnfèn

chim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích

HSK 4
斗

đấudòu

đấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 奋斗

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết