Bỏ qua, tới nội dung chính

Oanh động tiếng Trung là gì?

Hán Việt oanh động =

轰动hōngdòngHSK 6

gây chấn động, gây xôn xao dư luận (tạo ra tiếng vang lớn)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轰动

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

轰

oanhhōng

nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng

HSK 6

Từ có chữ 轰

Luyện viết 轰动

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết