oanhhōng
nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng
Từ có chữ 轰
oanhyīng
chim oanh
oanhyíng
quay quanh, vòng quanh
軻
藀
oánhyíng
trong suốt
Từ có chữ 莹
mài cho sáng bóng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.