Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ninh"

Âm ninh

宁

ninhníng

an toàn; thà, nên; há nào, lẽ nào

HSK 5
拧

ninhníng

vắt, treo lên; sai lầm

HSK 6
狞

ninhníng

(xem: tranh ninh, tranh nanh 猙獰)

泞

ninhnìng

bùn lầy

柠

ninhníng

(xem: nịnh mông 檸檬,柠檬)

咛

ninhníng

(xem: đinh ninh 叮嚀,叮咛)

聍

ninhníng

(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)

矃

ninhnǐng

烃

Âm nịnh

佞

nịnhnìng

tài giỏi; nịnh nọt

Luyện viết các chữ âm "ninh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết