Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "niệm"

Âm niệm

捻

niệmniǎn

nắn; rút lấy

埝

niệmniàn

(xem: vu niệm 圩埝)

Âm niêm

粘

niêmzhān

chất dính; dán vào

HSK 5

Từ có chữ 粘

拈

niêmniān

nhón lấy (dùng ngón tay lấy đồ)

黏

niêmnián

chất dính; dán vào

鲇

niêmnián

cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm

Từ có chữ 鲇

鲶

niêmnián

cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm

Âm niễm

蹨

niễmniǎn

nhảy

跈

niễmniǎn

興

Luyện viết các chữ âm "niệm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết