Ngưng tụ tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngưng tụ =
凝聚níngjùHSK 6
ngưng tụ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 凝聚Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 凝
Luyện viết 凝聚
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết