Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngân tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngân tử =

银子yínziHSK 5

bạc (kim loại), tiền bạc (thời xưa)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 银子

Từ khác cũng đọc là "ngân tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 银子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết