Bỏ qua, tới nội dung chính

Miệt tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt miệt tử =

袜子wàziHSK 4

tất (vớ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 袜子

Từ khác cũng đọc là "miệt tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

袜

miệtwà

cái tất (đi vào chân); áo lót của đàn bà

HSK 4
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 袜子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết