Lưu luyến tiếng Trung là gì?
Hán Việt lưu luyến =
留恋liúliànHSK 6
tiếc nuối, lưu luyến; không nỡ rời xa một nơi chốn, người thân hoặc thời gian đã qua.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 留恋Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 留恋
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết