Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kiệt"

Âm kiệt

杰

kiệtjié

giỏi giang (trong tuấn kiệt)

HSK 6

Từ có chữ 杰

桀

kiệtjié

vua Kiệt (đời nhà Hạ)

碣

kiệtjié

hòn đá trơ trọi một mình

Âm kiết

秸

kiếtjiē

lõi của cọng rơm

戛

kiếtjiá

đánh nhẹ, gõ nhẹ; cái giáo dài

拮

kiếtjié

tay và miệng cùng làm

孑

kiếtjié

đơn chiếc, lẻ loi, trơ chọi; vật thẳng mà ngắn

讦

kiếtjié

bới móc việc riêng của người khác

絜

kiếtjié

sạch sẽ

恝

kiếtjiá

quên bẵng đi

尜

kiếtgá

cái ''cá'' (đồ chơi của trẻ em, hai đầu nhọn, ở giữa phình to ra); vật giống cái ''cá''

趌

kiếtjí

茌

Luyện viết các chữ âm "kiệt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết