Bỏ qua, tới nội dung chính

Khuất phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt khuất phục =

屈服qūfúHSK 6

chịu thua, đầu hàng, nhượng bộ trước áp lực hoặc quyền lực

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 屈服

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

屈

khuấtqū

cong; khuất phục

HSK 5

Từ có chữ 屈

Luyện viết 屈服

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết