Khổ sáp tiếng Trung là gì?
Hán Việt khổ sáp =
苦涩kǔsèHSK 6
đắng chát, cay đắng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 苦涩Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 苦涩
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết