khápqià
vừa vặn, thích đáng
Từ có chữ 恰
khápqiā
lấy móng tay bấm để hái hoa
khápqiǎ
Chí
khấpqì
khóc không thành tiếng
Từ có chữ 泣
khạpkē
ngủ gật
khạpkè
bỗng chốc
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.