Nghĩa tiếng Việt
bỗng chốc
Âm Hán Việt
khạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 13 nét
溘 có bộ 水 (thủy, nước). Chưa xác định ls. Chữ dùng chủ yếu trong thơ cổ với nghĩa đột ngột, bỗng chốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra đột ngột.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: khạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hụp": bộ 水 (nước), như bị nước hụp xuống bất ngờ, hình ảnh gợi sự đột ngột, ra đi bất thần không kịp trở tay.
Gương Hán-Việt
溘 ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng; xuất hiện trong thơ cổ với nghĩa đột ngột qua đời (溘然长逝).
Mở khoá kiến thức
Biết 溘 giúp đọc thơ cổ điển Hán, đặc biệt tác phẩm Khuất Nguyên và thơ tả cái chết đột ngột.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
溘 (kè) dùng trong văn học cổ để chỉ sự đột ngột, bất ngờ: như nước ập tới (bộ 水). Xuất hiện nhiều trong thơ Khuất Nguyên (Ly Tao: 溘死以流亡兮, bỗng chết mà trôi dạt). Tiểu triện còn lưu lại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他溘然长逝,令人惋惜。
Ông ấy đột ngột qua đời, thật đáng tiếc.
- 溘死以流亡兮,余不忍为此态也。
Thà chết trôi dạt còn hơn, ta không nỡ làm như vậy (Khuất Nguyên - Ly Tao).
- 战乱中,他溘然离世。
Trong chiến loạn, ông ấy đột ngột qua đời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.