Bỏ qua, tới nội dung chính

Hôn mê tiếng Trung là gì?

Hán Việt hôn mê =

昏迷hūnmíHSK 6

hôn mê, bất tỉnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 昏迷

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

昏

hônhūn

bóng tối; lúc sẩm tối; mê muội; đứa con chưa kịp đặt tên mà chết

HSK 6

Từ có chữ 昏

迷

mêmí

lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ

HSK 4

Luyện viết 昏迷

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết