Hồi ức tiếng Trung là gì?
Hán Việt hồi ức =
回忆huíyìHSK 4
hồi tưởng, nhớ lại, kỷ niệm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 回忆Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 忆
Luyện viết 回忆
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết