Bỏ qua, tới nội dung chính

Hao phí tiếng Trung là gì?

Hán Việt hao phí =

耗费hàofèiHSK 6

tiêu hao, tốn kém, tiêu phí

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 耗费

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

耗

haohào

hao, sút, giảm; tin tức

HSK 6

Luyện viết 耗费

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết