Bỏ qua, tới nội dung chính

Hành lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt hành lí =

行李xíngliHSK 3

hành lý; hành trang; đồ đạc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 行李

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

行

hànhxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
李

lílǐ

quả mận, cây mận; họ Lý

HSK 3

Từ có chữ 李

Luyện viết 行李

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết