Bỏ qua, tới nội dung chính

Giáp tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt giáp tử =

夹子jiāziHSK 5

kẹp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 夹子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

夹

giápjiā

kẹp; cái kẹp; xen lẫn

HSK 5

Từ có chữ 夹

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 夹子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết