Bỏ qua, tới nội dung chính

Giải thích tiếng Trung là gì?

Hán Việt giải thích =

解释jiěshìHSK 4

giải thích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解释

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3
释

thíchshì

giảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật

HSK 4

Luyện viết 解释

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết