Bỏ qua, tới nội dung chính

Gia tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt gia tử =

茄子qiéziHSK 6

cà tím

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 茄子

Từ khác cũng đọc là "gia tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

茄

giajiā

cây cà; cuống sen, giò sen

Từ có chữ 茄

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 茄子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết