Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "duyên"

Âm duyên

铅

duyênqiān

chì (Pb); bút chì (铅笔)

HSK 2

Từ có chữ 铅

橼

duyênyuán

(xem: cẩu duyên 枸櫞,枸橼)

埏

duyênshān

biên giới, ranh giới

蝝

duyênyuán

ấu trùng của con châu chấu; ấu trùng của con kiến

縁

duyênyuán

縁

Âm duyện

吮

duyệnshǔn

mút, hút

兖

duyệnyǎn

châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)

掾

duyệnyuàn

chức quan phó

Luyện viết các chữ âm "duyên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết