duyênqiān
chì (Pb); bút chì (铅笔)
Từ có chữ 铅
duyênyán
dọc theo, men theo; ven, mép; noi theo
Từ có chữ 沿
duyênyuán
duyên; noi theo
Từ có chữ 缘
(xem: cẩu duyên 枸櫞,枸橼)
duyênshān
biên giới, ranh giới
ấu trùng của con châu chấu; ấu trùng của con kiến
縁
duyệnshǔn
mút, hút
duyệnyǎn
châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)
duyệnyuàn
chức quan phó
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.