Từ vựng tiếng Trung
yán*xiàn沿

Nghĩa tiếng Việt

dọc theo đường, dọc theo tuyến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ các điểm hoặc khu vực dọc theo một tuyến đường (đường sắt, đường bộ, tàu điện). Thường đi với: 高铁 (cao tốc), 地铁 (tàu điện), 铁路 (đường sắt).

Câu ví dụ

  • 高铁沿线Gāotiě yánxiàn thanh 1

    Dọc theo đường cao tốc

  • 沿线城市Yánxiàn chéngshì thanh 2

    Thành phố dọc theo đường

  • 沿线风景Yánxiàn fēngjǐng thanh 2

    Cảnh quan dọc theo đường

  • 地铁沿线Dìtiě yánxiàn thanh 4

    Dọc theo đường tàu điện ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.