Từ vựng tiếng Trung
yán*xiàn沿
线

Nghĩa tiếng Việt

dọc theo đường

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

沿

Bộ: (nước)

9 nét

线

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '沿' gồm bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với phần còn lại chỉ sự đi dọc theo, liên quan đến nước và dòng chảy.
  • Chữ '线' gồm bộ '纟' chỉ sợi tơ, kết hợp với phần còn lại chỉ đường dây, dây chuyền.

Cả cụm '沿线' có nghĩa là dọc theo đường dây hoặc tuyến đường.

Từ ghép thông dụng

沿海yánhǎi

ven biển

线上xiànshàng

trực tuyến

沿途yántú

dọc đường