Từ vựng tiếng Trung
wú*yuán无
缘
Nghĩa tiếng Việt
không có cơ hội
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 无 (không)
4 nét
缘
Bộ: 糸 (sợi tơ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 无 là một ký tự đơn giản gồm 4 nét, có nghĩa là 'không' hoặc 'không có'.
- 缘 có bộ 糸 (sợi tơ) kết hợp với phần còn lại của từ để tạo ra nghĩa là 'duyên' hoặc 'cơ hội'.
→ 无缘 mang ý nghĩa là 'không có duyên', chỉ việc thiếu cơ hội hoặc sự kết nối với thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
无缘无故
không có lý do
有缘
có duyên
缘分
duyên phận