Từ vựng tiếng Trung
jué*yuán

Nghĩa tiếng Việt

cách điện

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绝' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, liên quan đến sự cắt đứt hay tách biệt.
  • Chữ '缘' có bộ '糸' cũng chỉ sợi tơ, kết hợp với các phần khác để chỉ sự liên kết hay duyên phận.

Từ '绝缘' có nghĩa là cách ly hay tách biệt, đặc biệt trong lĩnh vực kỹ thuật điện là cách điện.

Từ ghép thông dụng

绝对juéduì

tuyệt đối

绝望juéwàng

tuyệt vọng

缘分yuánfèn

duyên phận