Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ kỹ thuật. Chỉ việc cách điện, hoặc vật thể không dẫn điện.
Câu ví dụ
- 这种材料绝缘
Loại vật liệu này cách điện
- 电线需要绝缘
Dây điện cần cách điện
- 绝缘性能好
Khả năng cách điện tốt
- 绝缘体
Vật cách điện
Kết hợp thường gặp
- 绝缘材料
vật liệu cách điện
- 绝缘性能
khả năng cách điện
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.