Từ vựng tiếng Trung
rén*yuánr*人
缘
{
儿
}
Nghĩa tiếng Việt
quan hệ với mọi người
5 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
缘
Bộ: 纟 (sợi tơ)
12 nét
儿
Bộ: 儿 (trẻ con)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 人 (người) là hình ảnh của một người đứng, thể hiện ý nghĩa liên quan đến con người.
- 缘 (duyên) có bộ 纟 (sợi tơ) liên quan đến sự kết nối, liên kết, cùng với chữ 彖 chỉ âm đọc.
- 儿 (nhi) thường chỉ trẻ em hoặc phần cuối của một số từ để tạo thành âm.
→ Nhân duyên là sự kết nối giữa người với người, có tính chất tự nhiên và thường không thể đoán trước.
Từ ghép thông dụng
人缘
mối quan hệ tốt với mọi người
缘分
duyên phận
缘由
nguyên do, lý do