Bỏ qua, tới nội dung chính

Đội ngũ tiếng Trung là gì?

Hán Việt đội ngũ =

队伍duìwuHSK 6

hàng ngũ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 队伍

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

伍

ngũwǔ

hàng ngũ (hàng gồm 5 lính); bằng hàng; 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 队伍

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết