doanhyíng
thắng; giành được
Từ có chữ 赢
nơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
Từ có chữ 营
đồ đã đựng đầy
Từ có chữ 盈
đại dương, biển lớn
họ Doanh; đầy, thừa
cột nhà
mồ mả
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.