Từ vựng tiếng Trung
yíng*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cứu hộ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '营' có bộ '艹' tượng trưng cho cỏ và phần âm '呂' tạo âm.
  • Chữ '救' có bộ '攵' và phần âm '求', thể hiện hành động cứu giúp.

Từ '营救' có nghĩa là hành động tổ chức và thực hiện cứu giúp.

Từ ghép thông dụng

营救行动yíngjiù xíngdòng

hoạt động cứu hộ

营救人员yíngjiù rényuán

nhân viên cứu hộ

营救计划yíngjiù jìhuà

kế hoạch cứu hộ