Bỏ qua, tới nội dung chính

Đỗ tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt đỗ tử =

肚子dùziHSK 4

bụng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肚子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

肚

đỗdù

dạ dày, cổ hũ; bụng

HSK 4
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 肚子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết